Bảng giá ván ép mới và chi tiết nhất

Đang có nhu cầu tìm hiểu, chọn mua ván ép nhưng chưa biết có những loại ván ép nào? ưu nhược điểm của từng loại và bảng giá ván ép hiện nay ra sao? Những thông tin được chia sẻ ngay trong bài viết dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong việc đưa ra chọn lựa cuối cùng.

1. Có những loại ván ép nào?

Hiện nay trên thị trường cung cấp rất nhiều loại ván ép khác nhau để đảm bảo cung ứng tốt nhu cầu của người dùng, thích hợp cho nhiều mục đích sử dụng, từ làm sàn nhà, vách nhà, đóng trần nhà hay làm ván ép cốp pha, đóng các đồ nội thất như giường, bàn ghế, kệ tủ… 

Tất nhiên, mỗi loại ván ép với một mục đích sử dụng khác nhau sẽ sở hữu những đặc tính, cấu tạo khác nhau để mang lại hiệu quả tốt nhất khi sử dụng. Chính vì vậy việc nắm rõ trên thị trường hiện có những loại ván ép nào và đặc điểm của chúng ra sao là rất cần thiết, giúp bạn chọn được sản phẩm phù hợp nhất:

+ Ván ép gỗ lạng

Ván ép gỗ lạng là dòng sản phẩm được làm từ gỗ thu hoạch từ các cây điều, bạch đàn hoặc cao su… Các cây gỗ này được lạng mỏng, trải qua quá trình ép thẳng, sơn chống mối mọt… sẽ cho ra những thành phần hoàn chỉnh. Các tấm ván ép này sau đó sẽ được sử dụng để đóng các đồ nội thất dùng trong gia đình, chẳng hạn như là bàn ghế, giường tủ, kệ sách… Ưu điểm của dòng sản phẩm này là có các đường vân thật, rất đẹp mắt, độ bền cũng rất ổn.

+ Ván ép gỗ dăm



Ván ép gỗ dăm cùng được làm từ gỗ tự nhiên, nhưng cây sau khi thu hoạch và sơ chế (bao gồm cả thân và cành cây) sẽ được đem đi nghiền thành dăm, sau đó kết hợp cùng keo và một số loại phụ gia khác để ép thành các tấm ván theo kích thước yêu cầu. Đối với ván ép gỗ dăm, độ bền là phụ thuộc rất lớn vào loại keo sử dụng.

 Nếu sử dụng loại keo có khả năng chống nước thì tấm ván sẽ bền hơn và ngược lại. Ưu điểm của ván ép gỗ dăm là có giá thành rất rẻ, có dòng sản phẩm chịu nước để có thể kéo dài tuổi thọ khi sử dụng trong môi trường ẩm ướt. Ngoài ra, về mặt thẩm mỹ thì loại ván này có rất nhiều màu sắc khác nhau, mang lại cho người dùng sự lựa chọn rất đa dạng. Nhược điểm là độ chịu lực, chịu nước kém nên tuổi thọ sử dụng chỉ ở mức tương đối.

+ Ván ép gỗ sợi



Cũng giống như ván ép gỗ dăm, ván ép gỗ sợi cũng được làm từ các sợi gỗ kết hợp một số chất phụ gia và keo, sau đó mang đi ép thành các tấm có kích thước theo yêu cầu. Ngày nay, với đặc điểm về trọng lượng nhé, giá thành rẻ, nhiều màu sắc… loại ván ép gỗ sợi này rất được ưa chuộng sử dụng trong thiết kế nội thất hiện đại.

Như vậy là qua một vài chia sẻ trên đây, bạn đã nắm được những loại ván ép hiện có trên thị trường cùng những ưu – nhược điểm của từng loại để đưa ra quyết định phù hợp nhất. Tiếp đến, hãy cùng chúng tôi tham khảo qua bảng giá ván ép mới nhất hiện nay.

2. Bảng giá ván ép mới nhất hiện nay

Như đã nói, mỗi loại ván ép sở hữu một thành phần cấu tạo khác nhau, có chất lượng và độ bền khác nhau, do đó cũng sẽ có một mức giá riêng. Dưới đây, hãy cùng chúng tôi tham khảo bảng giá ván ép mới nhất hiện nay để cân nhắc lựa chọn loại phù hợp nhất với túi tiền của mình.

Mọi thắc mắc, nhu cầu muốn được giải đáp về cách chọn mua và sử dụng ván ép, bảo quản các sản phẩm bằng ván ép… xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được giải đáp tận tình và nhanh chóng.

Là một đơn vị chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối các loại ván ép, với nhiều năm uy tín trong lĩnh vực, chúng tôi cam kết mang lại cho bạn sản phẩm tốt nhất, phù hợp nhất với mức giá hợp lý, giao hàng tận nơi trên toàn quốc và luôn có bảo hành.

STT

Độ dày (mm)

Quy cách

1000 x 2000

1220 x 2440

1

8

85.000

115.000

2

10

105.000

135.000

3

12

125.000

150.000

4

16

155.000

205.000

5

18

175.000

235.000

Giá ván ép phủ nhựa (VNĐ/tấm)

STT

Quy cách (mm)

Đơn giá (VNĐ)

1

5 x 1220 x 2440

388.000

2

8 x 1220 x 2440

580.000

3

10 x 1220 x 2440

730.000

4

12 x 1220 x 2440

860.000

5

15 x 1220 x 2440

1.090.000

6

17 x 1220 x 2440

1.200.000

7

18 x 1220 x 2440

1.300.000



ĐT

Tin Khác