Bảng giá ván MFC

Với các ưu điểm như màu sắc đa dạng, đồ bền vừa phải, giá cả hợp lý,… ván MFC được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực nội thất nhà ở, văn phòng,… Nếu bạn chưa biết ván MFC là gì, giá ván MFC bao nhiêu thì đừng bỏ qua những thông tin mà chúng tôi chia sẻ bên dưới.

1. Bảng giá ván MFC

Bảng giá ván MFC tính theo độ dày, kích thước 1220 x 2440mm

Độ dày

Màu sắc

Màu xám, màu trắng

Màu vân gỗ tự nhiên

12mm

290.000 đồng

300.000 đồng

18mm

320.000 đồng

340.000 đồng

25mm

450.000 đồng

460.000


Bảng giá ván MFC tính theo chỉ

Cuộn

Màu xám, trắng và vân gỗ tự nhiên

Chỉ 21.1

280.000 đồng

Chỉ 21.0,5

280.000 đồng

Chỉ 28.1

440.000 đồng

Chỉ 43.1

540.000 đồng


Lưu ý:
Giá chưa bao gồm thuế VAT (10%) và phí vận chuyển
Giá áp dụng cho đơn hàng từ 20 triệu đồng trở lên



2. Phân loại và ứng dụng của ván MFC

Ván MFC được chia thành 2 loại là MFC tiêu chuẩn và MFC chống ẩm. Trong đó:

Ván MFC tiêu chuẩn đa dạng màu sắc, đến 80 màu khác nhau cho bạn lựa chọn, từ những gam màu đen, trắng, xám đến các gam màu của vân gỗ như Oak (sồi), Ash (tần bì), Maple (gỗ thích), Beech (giẻ gai), Acacia (tràm), Teak (giả tị), Walnut (óc chó), Campho (cẩm), Cherry (xoan đào), Gõ đỏ,… y hệt gỗ tự nhiên. Với độ bền vừa phải, ván MFC tiêu chuẩn thường được sử dụng cho nội thất văn phòng, nhà phố, nhà chung cư hay những khu vực thoáng mát, khô ráo.

Còn ván MFC chống ẩm là loại ván có lõi xanh, cũng 80 màu như ván MFC tiêu chuẩn nhưng độ bền vượt trội ngay cả khi sử dụng cho những khu vực có độ ẩm cao và thường xuyên tiếp xúc với nước. Vì thế, ván MFC chống ẩm thường được sử dụng cho các khu vực ngoại thất hay nhà bếp, toilet hoặc cho các công trình ở miền Bắc nước ta. 



Không khó để bạn phân biệt ván MFC chống ẩm với ván MFC tiêu chuẩnbởi bên cạnh màu sắc lõi khác nhau thì trọng lượng cũng không giống nhau. Theo đó, MFC chống ẩm thường nặng hơn MFC tiêu chuẩn khoảng 40 - 60kg/m3. Tùy thuộc mục đích và nhu cầu sử dụng mà bạn chọn loại ván MFC phù hợp để vừa tiết kiệm, vừa đảm bảo độ bền.

Lê Trinh




Tin Khác