Tìm hiểu về quy trình sản xuất và giá gỗ ép tấm

Có thể bất kỳ ai trong chúng ta đều không lạ lẫm gì với những sản phẩm được làm từ gỗ ép tấm (gỗ công nghiệp). Tuy nhiên, quy trình sản xuất và giá gỗ ép tấm ra sao thì chắc hẳn không phải ai cũng rõ. Chúng ta sẽ tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

1.Quy trình sản xuất gỗ ép


Bước 1: các loại gỗ tự nhiên ngắn ngày sau khai thác sẽ được trải qua công đoạn xử lý sơ bộ (tước bỏ hết lá, rễ, các cành nhỏ)
 
Bước 2: cây sau đó sẽ được cắt thành từng miếng gỗ nhỏ, sau đó đưa vào công đoạn phân loại rồi chuyển qua nhà máy để nghiền ra thành bột.

Bước 3: bột gỗ vừa tạo thành sẽ được trộn với keo, một số thành phần phụ gia. Sau khi qua bước trộn keo và các chất phụ gia để tăng cường tính chống nước, khả năng chống mối mọt và độ bền chắc thì hỗn hợp bột sẽ được đem đi ép dưới nhiệt độ và áp suất cao (830-870 kg / cm2). Từ khâu này, gỗ ép được định hình thành tấm với độ dày khác nhau theo yêu cầu, từ 6 – 24mm, trong đó phổ biến nhất chính là loại dày 8 mm và 12mm.



Bước 4: sau công đoạn ép, tấm gỗ được chuyển sang khâu xử lý bề mặt, vừa giúp cải thiện độ cứng, vừa giúp chống biến dạng và co ngót trong quá trình sử dụng.

Bước 5: bề mặt ván sau khi được xử lý đúng tiêu chuẩn sẽ được chuyển sang dây chuyền cán phủ để tạo các đường vân gỗ. Thường thì lớp phủ bề mặt sẽ là nhựa melamine kết hợp sợi thủy tinh, tạo nên một bề mặt bóng láng, trong suốt và giúp cho các đường vân gỗ luôn ổn định, đồng thời hạn chế tình trạng xước bề mặt về sau.

Bước 6: trong bước 6, gỗ ép tiếp tục được ép dưới nhiệt độ và áp suất cao để tăng thêm sự liên kết chặt chẽ, tạo thành một tổng thể chắc chắn và bền vững. Tiếp đến, gỗ được chuyển qua công đoạn đánh bóng bề  mặt.

Bước 7: là bước tiến hành các công đoạn tạo hèm khóa và khay mộng. Tác dụng của hèm khóa chính là ngăn không cho nước, độ ẩm xâm nhập vào tấm gỗ thông qua các cạnh. Ở khâu này, các thanh gỗ sẽ được cắt theo thông số kỹ thuật cho trước rồi mới tạo hèm khóa và khay mộng.



2. Bảng giá ván ép

Giá thành các loại gỗ công nghiệp tùy thuộc vào độ dày, chất liệu gỗ tạo thành và công nghệ sản xuất. Dưới đây là bảng giá mang tính chất tham khảo áp dụng trong năm 2017.

Stt

Tên hàng

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

1

Ván ép

4mm x 1220 x 2440

Tấm

100,000

Độ dày tối thiểu 3mm

2

Ván ép

6mm x 1220 x 2440

Tấm

150,000

Độ dày tối thiểu 5.5mm

3

Ván ép

9mm x 1220 x 2440

Tấm

175,000

Độ dày tối thiểu 8.5mm

4

Ván ép

12mm x 1220 x 2440

Tấm

199,000

Độ dày tối thiểu 11.5mm

5

Ván ép

15mm x 1220 x 2440

Tấm

249,000

Độ dày tối thiểu 14.5mm

6

Ván ép

18mm x 1220 x 2440

Tấm

299,000

Độ dày tối thiểu 17.5mm

7

Ván ép

20mm x 1220 x 2440

Tấm

349,000

Độ dày tối thiểu 19mm


*Loại B/B

Stt

Tên hàng

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

1

Ván ép

4mm x 1220 x 2440

Tấm

90,000

Độ dày tối thiểu 3mm

2

Ván ép

6mm x 1220 x 2440

Tấm

140,000

Độ dày tối thiểu 5.5mm

3

Ván ép

9mm x 1220 x 2440

Tấm

160,000

Độ dày tối thiểu 8.5mm

4

Ván ép

12mm x 1220 x 2440

Tấm

189,000

Độ dày tối thiểu 11.5mm

5

Ván ép

15mm x 1220 x 2440

Tấm

239,000

Độ dày tối thiểu 14.5mm

6

Ván ép

18mm x 1220 x 2440

Tấm

289,000

Độ dày tối thiểu 17.5mm

7

Ván ép

20mm x 1220 x 2440

Tấm

339,000

Độ dày tối thiểu 19m



Tin Khác